| GÓI | ĐỐI TƯỢNG | DỊCH VỤ CHÍNH | TIỆN ÍCH TÍCH HỢP (THEO ĐỀ XUẤT) | PHÍ DỊCH VỤ (USD) | THỜI GIAN THỰC HIỆN |
| 1. GÓI CƠ BẢN | Nhà đầu tư nước ngoài lần đầu xin Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư tại Việt Nam | Dịch vụ xin cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | A. Hỗ trợ pháp lý – hồ sơ – Tư vấn điều kiện và yêu cầu đầu tư – Đánh giá dự án đầu tư – Soạn thảo hồ sơ pháp lý – Nộp hồ sơ và theo dõi tiến trình – Nhận Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Chỉ từ 800 USD ~ | Theo quy định cơ quan nhà nước |
| 2. GÓI TIÊU CHUẨN (PHỔ BIẾN) | Nhà đầu tư cần dịch vụ toàn diện, tối ưu hồ sơ và phương án đầu tư | Toàn bộ dịch vụ Gói Cơ bản + Tư vấn xây dựng dự án chi tiết | A. Pháp lý – hồ sơ nâng cao – Đánh giá và tối ưu hóa dự án – Soạn thảo Báo cáo đánh giá tác động môi trường (nếu có) – Tư vấn ưu đãi đầu tư B. Hỗ trợ sau cấp phép – Hỗ trợ pháp lý sau cấp phép 03 tháng |
Chỉ từ 2000 USD ~ | Theo quy định cơ quan nhà nước |
| 3. GÓI NÂNG CAO | Nhà đầu tư cần giải pháp trọn gói, chuyên sâu, dự án phức tạp | Toàn bộ dịch vụ Gói Tiêu chuẩn | A. Dịch vụ cao cấp – Tư vấn chiến lược đầu tư – Hỗ trợ làm việc với cơ quan quản lý – Tư vấn pháp lý chuyên sâu – Đào tạo nhân sự quản lý dự án B. Hỗ trợ sau cấp phép – Hỗ trợ pháp lý sau cấp phép 06 tháng |
Chỉ từ 3000 USD ~ | Theo quy định cơ quan nhà nước |